khác âm

khác âm

Hai từ này viết giống nhau nhưng lại khác âm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • âm thanh khác nhau: "khác âm" chỉ trạng thái hai hoặc nhiều âm thanh, đặc biệt trong ngôn ngữ học, cách phát âm không giống nhau.
    • Thuộc về hiện tượng dị âm: Trong ngôn ngữ học, "khác âm" mô tả các yếu tố ngữ âm không đồng nhất, thường dùng để phân biệt các từ cách viết giống nhau nhưng phát âm khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai từ này viết giống nhau nhưng khác âm. (Hai từ cùng chữ viết nhưng phát âm không giống nhau.)
    • Trong tiếng Việt, 'd' 'gi' hai chữ cái khác âm. (Hai chữ cái này cách phát âm riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác âm dị nghĩa": cụm từ chuyên ngành chỉ hiện tượng từ âm khác nhau nghĩa khác nhau.

    • Khác âm dị nghĩa là một đặc điểm phổ biến trong ngôn ngữ. (Hiện tượng này giúp phân biệt các từ đồng hình.)
  • "từ khác âm": từ cách phát âm khác biệt so với từ khác.

    • Trong bài kiểm tra, học sinh cần nhận diện các từ khác âm. (Học sinh phải phân biệt các từ âm thanh không giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng âm: (tính từ) âm thanh giống nhautrái nghĩa với "khác âm".

    • Từ 'đường' (con đường) 'đường' (đường ăn) đồng âm. (Hai từ này phát âm giống hệt nhau.)
  • Dị âm: (tính từ) một thuật ngữ khác để chỉ "khác âm", thường dùng trong ngữ âm học.

    • Hiện tượng dị âm xảy ra khi hai từ cùng chữ viết nhưng phát âm khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Khác biệt về âm: cách diễn đạt mô tả sự không giống nhau trong phát âm.
  • Không đồng âm: trạng thái không cùng âm thanh.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "khác âm", đây thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học.